Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾引
勾引
câu dẫn
quyến rũ; dụ dỗ; ve vãn
2 nghĩa#7098
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyến rũ; dụ dỗ; ve vãn
中用言语或行为吸引别人,多指不正当的方式yòng yányǔ huò xíngwéi xīyǐn biérén, duō zhǐ búzhèngdàng de fāngshì
- 。
Anh ta muốn quyến rũ cô ấy.
- 貳动động từ
quyến rũ; câu nhử; dụ dỗ
中用言语或行动吸引他人做不好的事yòng yányǔ huò xíngdòng xīyǐn tārén zuò búhǎo de shì
- 。
Anh ta muốn quyến rũ tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
勾引
Phồn thể勾
câu dẫn
quyến rũ; dụ dỗ; ve vãn
2 nghĩa#7098
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyến rũ; dụ dỗ; ve vãn
中用言语或行为吸引别人,多指不正当的方式yòng yányǔ huò xíngwéi xīyǐn biérén, duō zhǐ búzhèngdàng de fāngshì
- 。
Anh ta muốn quyến rũ cô ấy.
- 貳动động từ
quyến rũ; câu nhử; dụ dỗ
中用言语或行动吸引他人做不好的事yòng yányǔ huò xíngdòng xīyǐn tārén zuò búhǎo de shì
- 。
Anh ta muốn quyến rũ tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.