男人

男人
nánrén
nam nhân

đàn ông; nam giới

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#258Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông; nam giới

    成年的男性chéngniánde nánxìng

    • Anh ấy là một người đàn ông tốt.

    • Người đàn ông đó đang chạy bộ trong công viên.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.

    • Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

  2. danh từ

    đàn ông; nam giới

    成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi

    • Anh ấy là một người đàn ông.

    • Người đàn ông này mỗi ngày đều dậy sớm tập thể dục.

  3. danh từ

    đàn ông; nam giới

    成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi

    • Đàn ông và phụ nữ.

    • Phần lớn nhân viên trong công ty này đều là đàn ông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.