Tới nội dung chính

挑逗

挑逗
tiǎodòu
khiêu đậu

trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích

6 nghĩa#14902
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích

    中用言语或行动故意引起他人的兴趣或不满yòng yányǔ huò xíngdòng gùyì yǐnqǐ tārén de xìngqù huò búmǎn

    • 。

      Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.

  2. 貳动động từ

    trêu chọc; khiêu khích; ve vãn; quyến rũ

    中用言语或行动引起他人的注意或兴趣,常含有不严肃的意思yòng yányǔ huò xíngdòng yǐnqǐ tārén de zhùyìli huò xìngqù, chánghan yǒu bù yánzhuó de yìsi

  3. 參动động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    中用言语或行动故意激怒、惹恼他人yòng yányǔ huò xíngdòng gùyì jīnùn、ruǎ nǎohúa tārén

    • 。

      Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  4. 肆动động từ

    kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)

    中用言语或行动激发别人的欲望或兴趣yòng yányǔ huò xíngdòng jīfā biérén de yùwàng huò xìngqù

  5. 伍动động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    中用言语或行为故意惹恼或嘲笑某人yòng yányǔ huò xíngwéi gùyì rěnǎo huò cháoxiào mǒu rén

  6. 陸动động từ

    lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc

    中用言语或行为吸引别人的注意yòng yányǔ huò xíngwéi xīyǐn biérén de zhùyì

挑
tiāo
khiêu
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu