懒惰

懒惰
lǎnduò
lãn đoạ

lười biếng; uể oải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17963
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lười biếng; uể oải

    • Anh ấy rất lười biếng.

  2. tính từ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.