勤奋

勤奋
qínfèn
cần phấn

chăm chỉ; cần cù; khổ công

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#25221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chăm chỉ; cần cù; khổ công

    • Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.

  2. tính từ

    cần cù; chăm chỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.