/
勤奋
勤奋
cần phấn
chăm chỉ; cần cù; khổ công
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#25221
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ; cần cù; khổ công
- 。
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
- 貳形tính từ
cần cù; chăm chỉ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
勤奋
Phồn thể勤奮
cần phấn
chăm chỉ; cần cù; khổ công
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#25221
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm chỉ; cần cù; khổ công
- 。
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
- 貳形tính từ
cần cù; chăm chỉ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng