Tới nội dung chính

勤奋

勤奋
qínfèn
cần phấn

chăm chỉ; cần cù; khổ công

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#25221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chăm chỉ; cần cù; khổ công

    • 。

      Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.

  2. 貳形tính từ

    cần cù; chăm chỉ

勤
qín
cần
BỘ THỦ⼒
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu