Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争斗
争斗
tranh đấu
chiến đấu; đấu tranh
3 nghĩa#13382
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu; đấu tranh
中为了达到目的而激烈冲突或竞争wèile dádào mùdì érjī liè chōngtū huò jìngjìng
- 。
Họ tranh đấu vì một chuyện nhỏ.
- 貳动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中互相打架或竞争hùxiāng dǎ jià huò jìngjìng
- 參动động từ
cố gắng hết sức; phấn đấu
中用力对抗、竞争,努力达到目标yòng lì duìkàng、jìngjìng,nǔlì dádào mùbiāo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
争斗
Phồn thể爭鬥
tranh đấu
chiến đấu; đấu tranh
3 nghĩa#13382
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu; đấu tranh
中为了达到目的而激烈冲突或竞争wèile dádào mùdì érjī liè chōngtū huò jìngjìng
- 。
Họ tranh đấu vì một chuyện nhỏ.
- 貳动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中互相打架或竞争hùxiāng dǎ jià huò jìngjìng
- 參动động từ
cố gắng hết sức; phấn đấu
中用力对抗、竞争,努力达到目标yòng lì duìkàng、jìngjìng,nǔlì dádào mùbiāo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.