动摇

动摇
dòngyáo
động dao

lung lay; dao động

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#9317
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lung lay; dao động

    摇动身体或思想,不稳定yáodòng shēntǐ huò sīxiǎng, búwěndìng

    • Quyết tâm của anh ấy không hề lay chuyển.

  2. động từ

    dao động; lung lay; do dự

    使...不稳定;改变原来的想法或立场shǐ bù wěndìng; gǎibiàn yuánlái de xiǎngfǎ huò lìchǎng

  3. động từ

    lung lay; dao động; rung chuyển

    摇动;不稳定;改变yáo dòng;bù wěn dìng;gǎi biàn

    • Đừng lung lay quyết tâm của bạn.

  4. động từ

    lung lay; dao động

    使...摇动或不稳定;改变原来的想法shǐ shǎ yáodòng huò bù wěndìng; gǎibiàn yuánlái de xiǎngfǎ

  5. động từ

    lung lay; dao động; làm lung lay

    使某事或某人不稳定、不坚定shǐ mǒu shì huò mǒu rén bù wěndìng、bù jiānruò

  6. động từ

    lung lay; dao động; làm lung lay

    使某人的想法或立场不再坚定;摇动shǐ mǒurén de xiǎngfǎ huò lìchǎng búzài jiānding; yáodòng

    • Điều này sẽ không làm lung lay quyết tâm của chúng ta.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.