- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Con ốc vít bị lỏng rồi.
lỏng lẻo; (bóng) nhượng bộ; lay chuyển
Con ốc bị lỏng rồi.
nới lỏng; (bóng) mềm mỏng hơn (chính sách, giọng điệu)
Thái độ của anh ấy đã dịu đi.
nới lỏng; lung lay; (bóng) mềm dẻo hơn
Con ốc bị lỏng rồi.
rộng rãi; không chật chội; (của vật) lung lay, lỏng lẻo
Chỗ này rất rộng rãi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Con ốc vít bị lỏng rồi.
lỏng lẻo; (bóng) nhượng bộ; lay chuyển
Con ốc bị lỏng rồi.
nới lỏng; (bóng) mềm mỏng hơn (chính sách, giọng điệu)
Thái độ của anh ấy đã dịu đi.
nới lỏng; lung lay; (bóng) mềm dẻo hơn
Con ốc bị lỏng rồi.
rộng rãi; không chật chội; (của vật) lung lay, lỏng lẻo
Chỗ này rất rộng rãi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.