松动

松动
sōngdòng
tông động

phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

5 nghĩa#30345
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

    • Con ốc vít bị lỏng rồi.

  2. tính từ

    lỏng lẻo; (bóng) nhượng bộ; lay chuyển

    • Con ốc bị lỏng rồi.

  3. động từ

    nới lỏng; (bóng) mềm mỏng hơn (chính sách, giọng điệu)

    • Thái độ của anh ấy đã dịu đi.

  4. động từ

    nới lỏng; lung lay; (bóng) mềm dẻo hơn

    • Con ốc bị lỏng rồi.

  5. tính từ

    rộng rãi; không chật chội; (của vật) lung lay, lỏng lẻo

    • Chỗ này rất rộng rãi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.