根基

根基
gēn
căn cơ

căn cứ; cơ sở; dựa vào

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30194
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • Nền móng của ngôi nhà này rất vững chắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.