这些

这些
zhèxiē
giá ta

những cái này; những thứ này

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#121
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    những cái này; những thứ này

    指近处或刚才提到的几个人或事物zhǐ jìn chù huò gāngcái tídào de jǐ ge rén huò shìwù

    • Những vấn đề này chúng ta cần thảo luận nghiêm túc.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.

    • Tôi chỉ biết thế thôi.

    • Tôi biết những sinh viên này.

    • Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.

    • Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.