扣除

扣除
kòuchú
khấu trừ

khấu trừ; bớt đi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28844
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khấu trừ; bớt đi

    • Công ty sẽ khấu trừ tiền lương của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.