法子
法子
pháp tử
cách; phương pháp; cách thức
3 nghĩa#11450
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách; phương pháp; cách thức
中解决问题的方法或办法jiějué wèntí de fāngfǎ huò bànfǎ
- 貳名danh từ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做某事的方式或办法zuò mǒu shì de fāngshì huò bànfǎ
- ?
Bạn có cách nào hay không?
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方法或办法zuò shì de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Tôi có một cách hay.
Đang tải…
法子
Phồn thể法
pháp tử
cách; phương pháp; cách thức
3 nghĩa#11450
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách; phương pháp; cách thức
中解决问题的方法或办法jiějué wèntí de fāngfǎ huò bànfǎ
- 貳名danh từ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做某事的方式或办法zuò mǒu shì de fāngshì huò bànfǎ
- ?
Bạn có cách nào hay không?
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方法或办法zuò shì de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Tôi có một cách hay.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)