- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách; phương pháp; cách thức
cách; phương pháp; cách thức
中解决问题的方法或办法jiějué wèntí de fāngfǎ huò bànfǎ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做某事的方式或办法zuò mǒu shì de fāngshì huò bànfǎ
Bạn có cách nào hay không?
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方法或办法zuò shì de fāngfǎ huò bànfǎ
Tôi có một cách hay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách; phương pháp; cách thức
cách; phương pháp; cách thức
中解决问题的方法或办法jiějué wèntí de fāngfǎ huò bànfǎ
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做某事的方式或办法zuò mǒu shì de fāngshì huò bànfǎ
Bạn có cách nào hay không?
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方法或办法zuò shì de fāngfǎ huò bànfǎ
Tôi có một cách hay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.