hàn
hàn
bộ hoả · 11 nét
HSK 7 (3.0)#8771
NGHĨA

NGHĨA

Chưa có định nghĩa cho từ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.