Tới nội dung chính

麦

麦
mài
mạch
⿆bộ mạch · 7 nét

lúa mì; lúa mạch; yến mạch

3 nghĩa#2982
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúa mì; lúa mạch; yến mạch

    中一种粮食植物,种子可以磨成面粉yī zhǒng liángshi zhíwù, zhǒngzi kěyǐ móchéng miànfěn

    • 。

      Lúa mì là cây lương thực quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    micrô; mic (viết tắt)

    中麦克风的简称,用来录音或放大声音的装置màikèfēng de jiǎnchèng, yònglái lùyīn huò fàngdà shēngyīn de zhuāngzhì

    • 。

      Làm ơn đưa mic cho tôi.

  3. 參名danh từ

    họ Mạch

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

麦
mài
mạch
BỘ THỦ⿆
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu