余下

余下
xià
dư hạ

còn lại; dư; thừa

1 nghĩa#16819
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    còn lại; dư; thừa

    • Công việc còn lại để ngày mai làm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.