前门打虎,后门打狼

前门打虎,后门打狼
qiánmén,hòuménláng

vừa đánh hổ cửa trước, vừa đuổi sói cửa sau (hết nạn này đến nạn khác) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vừa đánh hổ cửa trước, vừa đuổi sói cửa sau (hết nạn này đến nạn khác) [thành ngữ]

    • Đánh hổ cửa trước, đánh sói cửa sau, anh ấy thật sự quá xui xẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.