前任

前任
qiánrèn
tiền nhiệm

người tiền nhiệm; người giữ chức trước

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7784
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiền nhiệm; người giữ chức trước

    之前在某个位置工作或担任职务的人zhīqián zài mǒuɡè wèizhì ɡōngzuò huò dānrèn zhíwù de rén

    • Người tiền nhiệm của tôi rất xuất sắc.

  2. danh từ

    người tiền nhiệm; người giữ chức trước; (khẩu) người yêu cũ; bạn trai/gái cũ

    之前担任同样职位或身份的人zhīqián dānrèn tóngyàng zhíwèi huò shēnfèn de rén

    • Người yêu cũ của tôi là giáo viên.

  3. danh từ

    người tiền nhiệm; người cũ (khẩu: người yêu cũ, vợ/chồng cũ)

    以前担任某职位或关系的人yǐqián dānrèn mǒu zhíwèi huò guānxi de rén

    • Cô ấy đã chia tay với người yêu cũ.

  4. danh từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    之前担任某个职位的人zhī qián dānrèn mǒu ge zhíwèi de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.