现任

现任
xiànrèn
hiện nhiệm

đương nhiệm; đương chức; hiện tại (đang giữ chức vụ)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18345
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đương nhiệm; đương chức; hiện tại (đang giữ chức vụ)

    • Ông ấy là hiệu trưởng đương nhiệm.

  2. động từ

    đương nhiệm; hiện đang giữ chức

    • Anh ấy hiện đang là giám đốc công ty.

  3. danh từ

    đương nhiệm; (khẩu) người yêu/vợ/chồng hiện tại

    • Cô ấy là người yêu hiện tại của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.