感官

感官
gǎnguān
cảm quan

giác quan; cảm quan

2 nghĩa#15000
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giác quan; cảm quan

    人体感受外界事物的器官,如眼、耳、鼻、舌、皮肤等réntǐ gǎnshòu wàijiè shìwù de qìguān, rú yǎn、ěr、bí、shé、pífu děng

    • Con người có năm giác quan.

  2. danh từ

    vị giác; mùi vị; hương vị

    人体用来感知外界事物的能力,如视觉、听觉、味觉等réntǐ yònglái gǎnzhī wàijiè shìwù de nénghuà, rúshì shìjuéle、tīngjuéle、wèijuéle děng

    • Các giác quan của con người rất nhạy bén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.