thích
bộ đao · 8 nét

châm; chích; đâm; đâm chọc

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#4025
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    châm; chích; đâm; đâm chọc

    用尖锐的东西戳或伤害yòng jiānruì de dōngxi chuō huò shānghài

    • Ong có thể chích người.

  2. danh từ

    gai; mũi nhọn; đâm; châm

    植物茎上长的尖刺状东西zhíwù jīng shang zhǎng de jiānci zhuàng dōngxi

    • Hoa hồng có gai.

  3. động từ

    đâm; chích; châm; gai (nhọn)

    用尖锐的东西戳进去yòng jiānruì de dōngxi chuō jìnqu

    • Anh ấy dùng dao đâm một cái.

  4. động từ

    đâm; châm; chích

    用尖锐的东西戳进去yòng jiānruì de dōngxi chuō jìnqu

    • Cẩn thận đừng để bị đâm vào tay.

  5. động từ

    đâm; châm; chích; xuyên

    用尖锐的东西穿过或戳入yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò chuōrù

    • Cây kim này đâm vào tôi rồi.

  6. động từ

    đâm; châm; chích

    用尖锐的东西戳进去;伤害yòng jiānruì de dōngxi chuō jìnqu;shānghài

    • Anh ấy dùng dao đâm người.

  7. động từ

    ám sát; đâm; thích (ám sát)

    秘密杀害某个人mìmì shāhài mǒuge rén

    • Anh ấy bị ám sát rồi.

  8. động từ

    giết người; hung sát; mưu sát

    用武器杀死人yòng wǔqì shāsǐ rén

    • Anh ấy đã bị ám sát.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.