/
激
激
kích
⽔bộ thuỷ · 16 nétkích thích; khích động
7 nghĩa#44764
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích thích; khích động
- 。
Tin tức này rất kích động lòng người.
- 貳动động từ
phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy
- 。
Bài hát này có thể khơi dậy cảm hứng của tôi.
- 參
khơi dậy; gợi lên; câu móc
- 肆
thuyết phục được; vận động thành công
- 伍形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
- 。
Anh ấy nói chuyện rất gay gắt.
- 陸
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 柒
hung dữ; hung hãn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
激
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kích thích; khích động
- 。
Tin tức này rất kích động lòng người.
- 貳动động từ
phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy
- 。
Bài hát này có thể khơi dậy cảm hứng của tôi.
- 參
khơi dậy; gợi lên; câu móc
- 肆
thuyết phục được; vận động thành công
- 伍形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
- 。
Anh ấy nói chuyện rất gay gắt.
- 陸
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 柒
hung dữ; hung hãn
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)