kích
bộ thuỷ · 16 nét

kích thích; khích động

7 nghĩa#44764
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích thích; khích động

    • Tin tức này rất kích động lòng người.

  2. động từ

    phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy

    • Bài hát này có thể khơi dậy cảm hứng của tôi.

  3. khơi dậy; gợi lên; câu móc

  4. thuyết phục được; vận động thành công

  5. tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    • Anh ấy nói chuyện rất gay gắt.

  6. hung ác; dữ tợn; tàn bạo

  7. hung dữ; hung hãn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.