shuā
soa
bộ khẩu · 11 nét

vèo; soạt (tượng thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    vèo; soạt (tượng thanh)

    • Gió thổi vù vù.

  2. từ tượng thanh

    soạt; vèo (âm thanh gió, lật trang,...)

    • Gió thổi một cái, lá cây xào xạc rơi xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.