讽
châm biếm; mỉa mai; phúng thích
NGHĨA
- 壹动động từ
châm biếm; mỉa mai; phúng thích
中用言语嘲笑或批评某人yòng yányǔ zhāoxiào huò píngpíng mǒu rén
- 。
Anh ấy thích châm biếm người khác.
- 貳动động từ
châm biếm; mỉa mai
中用言语暗示或嘲笑别人yòng yányǔ ànshì huò cháoxiào biérén
- 參动động từ
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
中用言语讥笑或批评某人yòng yányǔ jīxiào huò píngpíng mǒurén
- 。
Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.
- 肆动động từ
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
中大声念出来,背诵记住dàshēng niàn chūlái, bèishòu jìzhù
- 。
Anh ấy đã châm biếm ý tưởng của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
châm biếm; mỉa mai; phúng thích
中用言语嘲笑或批评某人yòng yányǔ zhāoxiào huò píngpíng mǒu rén
- 。
Anh ấy thích châm biếm người khác.
- 貳动động từ
châm biếm; mỉa mai
中用言语暗示或嘲笑别人yòng yányǔ ànshì huò cháoxiào biérén
- 參动động từ
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
中用言语讥笑或批评某人yòng yányǔ jīxiào huò píngpíng mǒurén
- 。
Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.
- 肆动động từ
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
中大声念出来,背诵记住dàshēng niàn chūlái, bèishòu jìzhù
- 。
Anh ấy đã châm biếm ý tưởng của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]