Tới nội dung chính

讽

讽
fěng
phúng
⾔bộ ngôn · 6 nét

châm biếm; mỉa mai; phúng thích

4 nghĩa#4575
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    châm biếm; mỉa mai; phúng thích

    中用言语嘲笑或批评某人yòng yányǔ zhāoxiào huò píngpíng mǒu rén

    • 。

      Anh ấy thích châm biếm người khác.

  2. 貳动động từ

    châm biếm; mỉa mai

    中用言语暗示或嘲笑别人yòng yányǔ ànshì huò cháoxiào biérén

  3. 參动động từ

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

    中用言语讥笑或批评某人yòng yányǔ jīxiào huò píngpíng mǒurén

    • 。

      Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.

  4. 肆动động từ

    học thuộc lòng; đọc thuộc lòng

    中大声念出来,背诵记住dàshēng niàn chūlái, bèishòu jìzhù

    • 。

      Anh ấy đã châm biếm ý tưởng của tôi.

讽
fěng
phúng
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu