单边

单边
dānbiān
đơn biên

một bên; đơn phương; đơn trắc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một bên; đơn phương; đơn trắc

    • Đây là một thỏa thuận đơn phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.