形势

形势
xíngshì
hình thế

tình hình; diễn biến tình thế

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8013Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    事情发展的状况和趋势shìqing fāzhǎn de zhuàngkuàng hé qūshì

    • Tình hình hiện tại rất tốt.

  2. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    某个时期内发生的情况和环境mǒu ge shíqī nèi fāshēng de qíngkuàng hé huánjìng

  3. danh từ

    địa thế; địa hình

    地理位置和自然环境的特点dìlǐ wèizhì hé zìránhuànjìng de tèdiǎn

    • Tình hình ở đây rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.