Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形势
形势
hình thế
tình hình; diễn biến tình thế
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8013Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中事情发展的状况和趋势shìqing fāzhǎn de zhuàngkuàng hé qūshì
- 。
Tình hình hiện tại rất tốt.
- 貳名danh từ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
中某个时期内发生的情况和环境mǒu ge shíqī nèi fāshēng de qíngkuàng hé huánjìng
- 參名danh từ
địa thế; địa hình
中地理位置和自然环境的特点dìlǐ wèizhì hé zìránhuànjìng de tèdiǎn
- 。
Tình hình ở đây rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
形势
Phồn thể形勢
hình thế
tình hình; diễn biến tình thế
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8013Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中事情发展的状况和趋势shìqing fāzhǎn de zhuàngkuàng hé qūshì
- 。
Tình hình hiện tại rất tốt.
- 貳名danh từ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
中某个时期内发生的情况和环境mǒu ge shíqī nèi fāshēng de qíngkuàng hé huánjìng
- 參名danh từ
địa thế; địa hình
中地理位置和自然环境的特点dìlǐ wèizhì hé zìránhuànjìng de tèdiǎn
- 。
Tình hình ở đây rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng