Tới nội dung chính

断定

断定
duàndìng
đoạn định

kết luận; khẳng định; đoán định

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19512
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kết luận; khẳng định; đoán định

    • 。

      Anh ấy khẳng định đây là thật.

  2. 貳动động từ

    quyết tâm; quyết định

    • 。

      Tôi xác định anh ấy sẽ đến.

  3. 參动động từ

    kết cục; số phận (thường xấu)

    • 。

      Tôi kết luận anh ấy sẽ đến.

断
duàn
đoạn
BỘ THỦ⽄
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu