断定

断定
duàndìng
đoạn định

kết luận; khẳng định; đoán định

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19512
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết luận; khẳng định; đoán định

    • Anh ấy khẳng định đây là thật.

  2. động từ

    quyết tâm; quyết định

    • Tôi xác định anh ấy sẽ đến.

  3. động từ

    kết cục; số phận (thường xấu)

    • Tôi kết luận anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.