断定
断定
đoạn định
kết luận; khẳng định; đoán định
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19512
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết luận; khẳng định; đoán định
- 。
Anh ấy khẳng định đây là thật.
- 貳动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Tôi xác định anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
kết cục; số phận (thường xấu)
- 。
Tôi kết luận anh ấy sẽ đến.
Đang tải…
断定
Phồn thể斷定
đoạn định
kết luận; khẳng định; đoán định
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19512
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết luận; khẳng định; đoán định
- 。
Anh ấy khẳng định đây là thật.
- 貳动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Tôi xác định anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
kết cục; số phận (thường xấu)
- 。
Tôi kết luận anh ấy sẽ đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.