Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
判定
phán định; phán quyết; xác định
NGHĨA
- 壹动động từ
phán định; phán quyết; xác định
中根据事实来决定或确定gēnjù shìshí lái juéndìng huò quèndìng
- 。
Chúng ta không thể phán định đúng sai của anh ấy.
- 貳动động từ
phán quyết; xác định; phán định
中通过分析、思考后做出的决定或结论tōngguò fēnxī、sīkǎo hòu zuòchū de juédìng huò jiēlùn
- 。
Chúng tôi phán định anh ta có tội.
- 參动động từ
phán quyết; xác định; phán định
中决定;确定juédìng;quèdìng
- 。
Phán định này là sai.
- 肆名danh từ
phán định; xác định; kết luận
中对某事做出结论或决定duì mǒu shì zuòchū jiéelùn huò juédìng
- 。
Phán định này là sai.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
phán định; phán quyết; xác định
NGHĨA
- 壹动động từ
phán định; phán quyết; xác định
中根据事实来决定或确定gēnjù shìshí lái juéndìng huò quèndìng
- 。
Chúng ta không thể phán định đúng sai của anh ấy.
- 貳动động từ
phán quyết; xác định; phán định
中通过分析、思考后做出的决定或结论tōngguò fēnxī、sīkǎo hòu zuòchū de juédìng huò jiēlùn
- 。
Chúng tôi phán định anh ta có tội.
- 參动động từ
phán quyết; xác định; phán định
中决定;确定juédìng;quèdìng
- 。
Phán định này là sai.
- 肆名danh từ
phán định; xác định; kết luận
中对某事做出结论或决定duì mǒu shì zuòchū jiéelùn huò juédìng
- 。
Phán định này là sai.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)