判定

判定
pàndìng
phán định

phán định; phán quyết; xác định

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14608
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán định; phán quyết; xác định

    根据事实来决定或确定gēnjù shìshí lái juéndìng huò quèndìng

    • Chúng ta không thể phán định đúng sai của anh ấy.

  2. động từ

    phán quyết; xác định; phán định

    通过分析、思考后做出的决定或结论tōngguò fēnxī、sīkǎo hòu zuòchū de juédìng huò jiēlùn

    • Chúng tôi phán định anh ta có tội.

  3. động từ

    phán quyết; xác định; phán định

    决定;确定juéd­ìng;quèdìng

    • Phán định này là sai.

  4. danh từ

    phán định; xác định; kết luận

    对某事做出结论或决定duì mǒu shì zuòchū jiéelùn huò juédìng

    • Phán định này là sai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.