退路

退路
tuì
thoái lộ

đường rút lui; con đường rút lui

3 nghĩa#17924
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường rút lui; con đường rút lui

    • Chúng ta không còn đường lui nữa.

  2. danh từ

    đường rút lui; lối thoát

  3. danh từ

    lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.