通道

通道
tōngdào
thông đạo

kênh; đường thông; hành lang

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4997
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kênh; đường thông; hành lang

    使人或物能够通过的路或方式shǐ rén huò wù néng gòu tōngguò de lù huò fāngshì

    • Đây là một lối đi bí mật.

  2. danh từ

    lối đi; hành lang; thông đạo; kênh truyền thông

    可以通行的路或走廊kěyǐ tōngxíng de lù huò zǒuláng

    • Lối đi này rất hẹp.

  3. danh từ

    đường lớn; đường thông

    连接两个地方的路或通路liánjiē liǎng gè dìfang de lù huò tōnglù

    • Lối đi này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.