哼
Hừ! Hừm!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Hừ! Hừm!
中表示不满、不同意或不屑的声音biǎoshì búmǎn、búTóngyì huò búxiè de shēngyīn
- !!
Hừ! Tôi mới không tin đâu!
- 貳动động từ
kêu "hừ"; ngân nga; ư ử
中用鼻子发出短促的声音yòng bízi fāchū duǎncù de shēngyīn
- 。
Cô ấy thích ngân nga hát.
- 參动động từ
kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga
中用鼻子或嘴发出低沉的声音yòng bízi huò zuǐba fāchū dī chén de shēngyīn
- 肆动động từ
rên; rên rỉ; hừ (thể hiện sự không hài lòng)
中发出不满或疼痛的声音fāchū búmǎn huò téngtòng de shēngyīn
- 。
Anh ấy hừ một tiếng.
- 伍动động từ
phì mũi; khịt mũi
中通过鼻子发出短声音,表示不满或嘲笑tōngguò bízi fāchū duǎn shēngyīn, biǎoshì búmǎn huò cháoxiào
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
中表示不满或怀疑的声音biǎoshì búmǎn huò huáiyí de shēngyīn
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Hừ! Hừm!
中表示不满、不同意或不屑的声音biǎoshì búmǎn、búTóngyì huò búxiè de shēngyīn
- !!
Hừ! Tôi mới không tin đâu!
- 貳动động từ
kêu "hừ"; ngân nga; ư ử
中用鼻子发出短促的声音yòng bízi fāchū duǎncù de shēngyīn
- 。
Cô ấy thích ngân nga hát.
- 參动động từ
kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga
中用鼻子或嘴发出低沉的声音yòng bízi huò zuǐba fāchū dī chén de shēngyīn
- 肆动động từ
rên; rên rỉ; hừ (thể hiện sự không hài lòng)
中发出不满或疼痛的声音fāchū búmǎn huò téngtòng de shēngyīn
- 。
Anh ấy hừ một tiếng.
- 伍动động từ
phì mũi; khịt mũi
中通过鼻子发出短声音,表示不满或嘲笑tōngguò bízi fāchū duǎn shēngyīn, biǎoshì búmǎn huò cháoxiào
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Hừ! (thán từ bày tỏ bất mãn hoặc nghi ngờ)
中表示不满或怀疑的声音biǎoshì búmǎn huò huáiyí de shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối