hēng
hanh
bộ khẩu · 10 nét

Hừ! Hừm!

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#2005
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    Hừ! Hừm!

    表示不满、不同意或不屑的声音biǎoshì búmǎn、búTóngyì huò búxiè de shēngyīn

    • Hừ! Tôi mới không tin đâu!

  2. động từ

    kêu "hừ"; ngân nga; ư ử

    用鼻子发出短促的声音yòng bízi fāchū duǎncù de shēngyīn

    • Cô ấy thích ngân nga hát.

  3. động từ

    kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga

    用鼻子或嘴发出低沉的声音yòng bízi huò zuǐba fāchū dī chén de shēngyīn

  4. động từ

    rên; rên rỉ; hừ (thể hiện sự không hài lòng)

    发出不满或疼痛的声音fāchū búmǎn huò téngtòng de shēngyīn

    • Anh ấy hừ một tiếng.

  5. động từ

    phì mũi; khịt mũi

    通过鼻子发出短声音,表示不满或嘲笑tōngguò bízi fāchū duǎn shēngyīn, biǎoshì búmǎn huò cháoxiào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.