面包

面包
miànbāo
miến bao

bánh mì

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#2487Lượng từ 块 / 片
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì

    用面粉和水做成的食物yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de shíwù

    • Tôi thích ăn bánh mì.

    • Bữa sáng tôi thường ăn một lát bánh mì và một quả trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.