- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bánh mì
bánh mì
中用面粉和水做成的食物yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de shíwù
Tôi thích ăn bánh mì.
Bữa sáng tôi thường ăn một lát bánh mì và một quả trứng.
bánh mì
bánh mì
中用面粉和水做成的食物yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de shíwù
Tôi thích ăn bánh mì.
Bữa sáng tôi thường ăn một lát bánh mì và một quả trứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.