Tới nội dung chính

削

削
xuē
tước
⼑bộ đao · 9 nét

cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22993
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    • 。

      Anh ấy đã cắt giảm ngân sách.

  2. 貳动động từ

    gọt; bào; tước

    • 。

      Làm ơn gọt táo giúp tôi.

  3. 參动động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • 。

      Anh ấy đã gọt một quả táo.

  4. 肆动động từ

    Cách phát âm ở Đài Loan [xue4]

削
xiāo
tước
BỘ THỦ⼑
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu