分化

分化
fēnhuà
phân hoá

phân hóa; chia rẽ; phân ly

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân hóa; chia rẽ; phân ly

    • Tổ chức này đang bị phân hóa.

  2. động từ

    phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa

    • Xã hội này đang phân hóa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.