Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出租
出租
xuất tô
cho thuê
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#8071
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cho thuê
中把房屋、车辆等东西租给别人使用,收取费用bǎ fángwū、chēliàng děng dōngxi zū gěi biérén shǐyòng、shōuqǔ fèiyòng
- 。
Tôi muốn cho thuê nhà của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 且thư(tạm thời, thêm vào)HÌNH THANH
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
出租
Phồn thể出
xuất tô
cho thuê
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#8071
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cho thuê
中把房屋、车辆等东西租给别人使用,收取费用bǎ fángwū、chēliàng děng dōngxi zū gěi biérén shǐyòng、shōuqǔ fèiyòng
- 。
Tôi muốn cho thuê nhà của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 且thư(tạm thời, thêm vào)HÌNH THANH
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾