Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
房产
房产
phòng sản
bất động sản; nhà đất
2 nghĩa#12342
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất động sản; nhà đất
中住房和土地等不动产的总称zhùfáng hé tǔdì děng búdòngchǎn de zǒngchèng
- 。
Thị trường bất động sản gần đây rất sôi động.
- 貳名danh từ
bất động sản; tài sản cố định
中土地和房屋等固定资产tǔdì hé fángwū děng gùdìng zīchǎn
- 。
Anh ấy đã đầu tư rất nhiều vào bất động sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
房产
Phồn thể房產
phòng sản
bất động sản; nhà đất
2 nghĩa#12342
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất động sản; nhà đất
中住房和土地等不动产的总称zhùfáng hé tǔdì děng búdòngchǎn de zǒngchèng
- 。
Thị trường bất động sản gần đây rất sôi động.
- 貳名danh từ
bất động sản; tài sản cố định
中土地和房屋等固定资产tǔdì hé fángwū děng gùdìng zīchǎn
- 。
Anh ấy đã đầu tư rất nhiều vào bất động sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn