销售

销售
xiāoshòu
tiêu thụ

bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5323
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh

    把商品卖给顾客bǎ shāngpǐn mài gěi gùkè

    • Chúng tôi bán các loại sản phẩm.

  2. danh từ

    bán hàng; tiêu thụ; doanh số

    把商品卖给顾客;商品的出售bǎ shānɡpǐn mài ɡěi ɡùkè; shānɡpǐn de chūshòu

    • Anh ấy là nhân viên bán hàng của chúng tôi.

  3. động từ

    rao bán; mời mua

    把商品卖给别人bǎ shāngpǐn mài gěi biéren

    • Chúng tôi bán nhiều loại sản phẩm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.