出手

出手
chūshǒu
xuất thủ

ra tay; xuất thủ; chi tiền; bán ra

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4679
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra tay; xuất thủ; chi tiền; bán ra

    花钱;付钱huā qián;fù qián

    • Anh ấy chi tiêu rất hào phóng.

  2. động từ

    ra tay; xuất thủ; bán ra (hàng hóa)

    开始做某事;动手处理事情kāishǐ zuò mǒu shì; dòngshǒu chǔlǐ shìqing

    • Anh ấy ra tay rất nhanh.

  3. động từ

    ra tay; xuất chiêu; bán đi (thanh lý)

    卖掉或处理掉某样东西mài diào huò chǔ lǐ diào mǒu yàng dōngxi

    • Anh ấy muốn bán bộ quần áo cũ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.