Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出手
ra tay; xuất thủ; chi tiền; bán ra
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay; xuất thủ; chi tiền; bán ra
中花钱;付钱huā qián;fù qián
- 。
Anh ấy chi tiêu rất hào phóng.
- 貳动động từ
ra tay; xuất thủ; bán ra (hàng hóa)
中开始做某事;动手处理事情kāishǐ zuò mǒu shì; dòngshǒu chǔlǐ shìqing
- 。
Anh ấy ra tay rất nhanh.
- 參动động từ
ra tay; xuất chiêu; bán đi (thanh lý)
中卖掉或处理掉某样东西mài diào huò chǔ lǐ diào mǒu yàng dōngxi
- 。
Anh ấy muốn bán bộ quần áo cũ này.
解字
GIẢI TỰra tay; xuất thủ; chi tiền; bán ra
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay; xuất thủ; chi tiền; bán ra
中花钱;付钱huā qián;fù qián
- 。
Anh ấy chi tiêu rất hào phóng.
- 貳动động từ
ra tay; xuất thủ; bán ra (hàng hóa)
中开始做某事;动手处理事情kāishǐ zuò mǒu shì; dòngshǒu chǔlǐ shìqing
- 。
Anh ấy ra tay rất nhanh.
- 參动động từ
ra tay; xuất chiêu; bán đi (thanh lý)
中卖掉或处理掉某样东西mài diào huò chǔ lǐ diào mǒu yàng dōngxi
- 。
Anh ấy muốn bán bộ quần áo cũ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾