减轻

减轻
jiǎnqīng
giảm khinh

giảm nhẹ; làm nhẹ bớt

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#10199
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm nhẹ; làm nhẹ bớt

    使重量、负担、程度等变小或变少shǐ zhòngliàng、fùdān、chéngdù děng biàn xiǎo huò biàn shǎo

    • Điều này có thể giảm bớt gánh nặng cho bạn.

  2. động từ

    giảm nhẹ; làm nhẹ bớt

    使某事物的程度或分量变小shǐ mǒu shìwù de chéngdù huò fènliàng biàn xiǎo

    • Điều này có thể làm giảm bớt nỗi đau của bạn.

  3. động từ

    giảm nhẹ; làm nhẹ bớt

    使某事物的程度、重量或负担变小shǐ mǒu shìwù de chéngdù、zhòngliàng huò fùdān biàn xiǎo

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.