冷却

冷却
lěngquè
lạnh khước

làm nguội; hạ nhiệt; (bóng) nguội lạnh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#14322
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm nguội; hạ nhiệt; (bóng) nguội lạnh

    使温度降低;使热度减少shǐ wēndù jiàngdī; shǐ règù jiǎnshǎo

    • Hãy để nó nguội một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.