沸腾

沸腾
fèiténg
phí đằng

sôi; sục sôi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19158
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sôi; sục sôi

    • Nước sôi rồi.

  2. động từ

    sôi sục; sôi lên (của cảm xúc)

    • Nhiệt huyết của anh ấy sôi trào.

  3. động từ

    sôi sục; sôi trào; (bóng) bùng cháy; hứng khởi dâng trào

    • Cơn giận của anh ấy bùng lên.

  4. động từ

    sôi sục; sôi trào; (bóng) hừng hực nhiệt huyết

    • Nhiệt huyết của anh ấy đã sôi sục.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.