Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
冠状动脉旁通手术
冠状动脉旁通手术
quan trạng động mạch bàng thông thủ thuật
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
- 。
Anh ấy cần phải phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
冠状动脉旁通手术
Phồn thể冠狀動脈旁通手術
quan trạng động mạch bàng thông thủ thuật
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
- 。
Anh ấy cần phải phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]