不再

不再
zài
bất tái

không còn; không còn nữa

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#697
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không còn; không còn nữa

    表示过去有,现在或以后没有biǎoshì guòqù yǒu, xiànzài huò yǐhòu méiyǒu

    • Tôi không nghĩ về anh ấy nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.