Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再犯
再犯
tái phạm
tái phạm; phạm tội lại
2 nghĩa#14025
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái phạm; phạm tội lại
中又一次犯罪或犯错误yòu yī cì fànzuì huò fànzuòwu
- 。
Anh ấy lại phạm cùng một lỗi lầm.
- 貳名danh từ
tái phạm; phạm tội lặp lại
中已经犯过罪后、再一次犯罪的人或行为yǐjīng fànguò zuì hòu、zài yī cì fànzuì de rén huò xíngwéi
- 。
Anh ấy là một kẻ tái phạm.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ再犯
Phồn thể再
tái phạm
tái phạm; phạm tội lại
2 nghĩa#14025
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái phạm; phạm tội lại
中又一次犯罪或犯错误yòu yī cì fànzuì huò fànzuòwu
- 。
Anh ấy lại phạm cùng một lỗi lầm.
- 貳名danh từ
tái phạm; phạm tội lặp lại
中已经犯过罪后、再一次犯罪的人或行为yǐjīng fànguò zuì hòu、zài yī cì fànzuì de rén huò xíngwéi
- 。
Anh ấy là một kẻ tái phạm.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ