再犯

再犯
zàifàn
tái phạm

tái phạm; phạm tội lại

2 nghĩa#14025
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái phạm; phạm tội lại

    又一次犯罪或犯错误yòu yī cì fànzuì huò fànzuòwu

    • Anh ấy lại phạm cùng một lỗi lầm.

  2. danh từ

    tái phạm; phạm tội lặp lại

    已经犯过罪后、再一次犯罪的人或行为yǐjīng fànguò zuì hòu、zài yī cì fànzuì de rén huò xíngwéi

    • Anh ấy là một kẻ tái phạm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.