Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再会
再会
tái hội
tạm biệt; hẹn gặp lại
3 nghĩa#8979
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中下次见面;再次相见xià cì jiànmiàn; zài cì xiāngjiàn
- 。
Hy vọng chúng ta sẽ gặp lại.
- 貳叹thán từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobié, xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
- ,!
Tạm biệt, bạn tôi!
- 參叹thán từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobiée、xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
再会
Phồn thể再會
tái hội
tạm biệt; hẹn gặp lại
3 nghĩa#8979
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中下次见面;再次相见xià cì jiànmiàn; zài cì xiāngjiàn
- 。
Hy vọng chúng ta sẽ gặp lại.
- 貳叹thán từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobié, xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
- ,!
Tạm biệt, bạn tôi!
- 參叹thán từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobiée、xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ