Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
再生
tái sinh; tái tạo; tái chế
NGHĨA
- 壹动động từ
tái sinh; tái tạo; tái chế
中重新出现或重新获得生命、活力或功能chóngxīn chūxiàn huòzhě chóngxīn huòdé shēngmìng、huóhuà huò gōngnéng
- 。
Anh ấy hy vọng được tái sinh.
- 貳动động từ
tái sinh; tái tạo; hồi sinh
中指生物或事物恢复生命或原来的状态zhǐ shēngwù huò shìwù huīfù shēngmìng huò yuánlái de zhuàngtài
- 。
Tế bào này có thể tái tạo.
- 參动động từ
tái sinh; hồi sinh; tái xuất hiện
中已经死亡的人又活过来;或者人死后获得新的生命yǐjīng sǐwàng de rén yòu huó guolai;huòzhě rén sǐ hòu huòdé xīn de shēngmìng
- 。
Anh ấy đúng là Lỗ Tấn tái thế.
- 肆动động từ
tái sinh; tái chế; phục hồi
中把用过的东西处理后再次使用bǎ yòngguò de dōngxi chǔlǐ hòu zàicì shǐyòng
- 。
Chúng ta nên tái chế đồ cũ.
- 伍动động từ
tái sinh; tái tạo; phục hồi
中生物或事物损坏后重新长出或恢复shēngwù huò shìwù sǔnhuài hòu chóngxīn zhǎngchū huò huīfù
- 。
Nhà máy này tái chế nhựa.
解字
GIẢI TỰtái sinh; tái tạo; tái chế
NGHĨA
- 壹动động từ
tái sinh; tái tạo; tái chế
中重新出现或重新获得生命、活力或功能chóngxīn chūxiàn huòzhě chóngxīn huòdé shēngmìng、huóhuà huò gōngnéng
- 。
Anh ấy hy vọng được tái sinh.
- 貳动động từ
tái sinh; tái tạo; hồi sinh
中指生物或事物恢复生命或原来的状态zhǐ shēngwù huò shìwù huīfù shēngmìng huò yuánlái de zhuàngtài
- 。
Tế bào này có thể tái tạo.
- 參动động từ
tái sinh; hồi sinh; tái xuất hiện
中已经死亡的人又活过来;或者人死后获得新的生命yǐjīng sǐwàng de rén yòu huó guolai;huòzhě rén sǐ hòu huòdé xīn de shēngmìng
- 。
Anh ấy đúng là Lỗ Tấn tái thế.
- 肆动động từ
tái sinh; tái chế; phục hồi
中把用过的东西处理后再次使用bǎ yòngguò de dōngxi chǔlǐ hòu zàicì shǐyòng
- 。
Chúng ta nên tái chế đồ cũ.
- 伍动động từ
tái sinh; tái tạo; phục hồi
中生物或事物损坏后重新长出或恢复shēngwù huò shìwù sǔnhuài hòu chóngxīn zhǎngchū huò huīfù
- 。
Nhà máy này tái chế nhựa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ