Tới nội dung chính

再生

再生
zàishēng
tái sinh

tái sinh; tái tạo; tái chế

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#10830
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tái sinh; tái tạo; tái chế

    中重新出现或重新获得生命、活力或功能chóngxīn chūxiàn huòzhě chóngxīn huòdé shēngmìng、huóhuà huò gōngnéng

    • 。

      Anh ấy hy vọng được tái sinh.

  2. 貳动động từ

    tái sinh; tái tạo; hồi sinh

    中指生物或事物恢复生命或原来的状态zhǐ shēngwù huò shìwù huīfù shēngmìng huò yuánlái de zhuàngtài

    • 。

      Tế bào này có thể tái tạo.

  3. 參动động từ

    tái sinh; hồi sinh; tái xuất hiện

    中已经死亡的人又活过来;或者人死后获得新的生命yǐjīng sǐwàng de rén yòu huó guolai;huòzhě rén sǐ hòu huòdé xīn de shēngmìng

    • 。

      Anh ấy đúng là Lỗ Tấn tái thế.

  4. 肆动động từ

    tái sinh; tái chế; phục hồi

    中把用过的东西处理后再次使用bǎ yòngguò de dōngxi chǔlǐ hòu zàicì shǐyòng

    • 。

      Chúng ta nên tái chế đồ cũ.

  5. 伍动động từ

    tái sinh; tái tạo; phục hồi

    中生物或事物损坏后重新长出或恢复shēngwù huò shìwù sǔnhuài hòu chóngxīn zhǎngchū huò huīfù

    • 。

      Nhà máy này tái chế nhựa.

再
zài
tái
BỘ THỦ⼌
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu