Tới nội dung chính

冓

冓
gòu
cấu
⼌bộ quynh · 10 nét

phòng trong của cung điện; khu vực nội cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phòng trong của cung điện; khu vực nội cung

  2. 貳数số từ

    mười tỷ; (văn) cấu (đơn vị số cổ)

冓
gòu
cấu
BỘ THỦ⼌
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu