再起

再起
zài
tái khởi

trỗi dậy; phục hồi; tái khởi

3 nghĩa#44332
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trỗi dậy; phục hồi; tái khởi

    • Anh ấy không thể đứng dậy được nữa.

  2. động từ

    trỗi dậy; phục hồi; tái khởi

    • Anh ấy bắt đầu lại từ đầu.

  3. động từ

    phục hưng; trung hưng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.