养育

养育
yǎng
dưỡng dục

nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi

3 nghĩa#12241
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi

    照顾和喂养动物或小孩,使其成长zhàogù hé wèiyǎng dòngwù huò xiǎohái, shǐ qī chéngzhǎng

    • Cha mẹ nuôi dạy con cái.

  2. động từ

    đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)

    照顾和教育孩子或年轻人成长zhàogu hé jiàoyù háizi huò niánqīng rén chéngzhǎng

  3. động từ

    hun đúc; bồi dưỡng (dần dần qua ảnh hưởng lâu dài)

    通过照顾和教育让孩子长大成人tōngguò zhàohu hé jiàoyù ràng háizi zhǎngdà chénggrénrén

    • Cha mẹ nuôi dưỡng con cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.