儿女

儿女
ér
nhi nữ

con cái; con trai và con gái

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con cái; con trai và con gái

    男孩和女孩;子女nánháizi hé nǚháizi; zǐnǚ

    • Họ có ba người con.

  2. danh từ

    con cái; (văn) nam nữ thanh niên (trong tình yêu)

    年轻的男女,特别是指相爱的男女niánqīng de nángnǚ、tèbié shì zhǐ xiāngrài de nángnǚ

    • Họ là một cặp đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.