后代

后代
hòudài
hậu đại

thế hệ sau; con cháu; hậu duệ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ sau; con cháu; hậu duệ

    某人或某种生物的子孙;下一代的人或动物mǒurén huò mǒuzhǒng shēngwù de zǐsūn; xiàyī dài de rén huò dòngwù

    • Họ có rất nhiều con cháu.

  2. danh từ

    thế hệ sau; con cháu; hậu duệ

    指一个人或一个时代之后的人,特别是子孙zhǐ yī gè rén huò yī gè shídài zhīhòu de rén, tèbié shì zǐsūn

    • Chúng ta là hậu duệ của tổ quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.