Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后代
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中某人或某种生物的子孙;下一代的人或动物mǒurén huò mǒuzhǒng shēngwù de zǐsūn; xiàyī dài de rén huò dòngwù
- 。
Họ có rất nhiều con cháu.
- 貳名danh từ
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中指一个人或一个时代之后的人,特别是子孙zhǐ yī gè rén huò yī gè shídài zhīhòu de rén, tèbié shì zǐsūn
- 。
Chúng ta là hậu duệ của tổ quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中某人或某种生物的子孙;下一代的人或动物mǒurén huò mǒuzhǒng shēngwù de zǐsūn; xiàyī dài de rén huò dòngwù
- 。
Họ có rất nhiều con cháu.
- 貳名danh từ
thế hệ sau; con cháu; hậu duệ
中指一个人或一个时代之后的人,特别是子孙zhǐ yī gè rén huò yī gè shídài zhīhòu de rén, tèbié shì zǐsūn
- 。
Chúng ta là hậu duệ của tổ quốc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối